Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thừ người ra" (1)
thừ người ra

Tiếng Anh
Tính từblunt
Anh ấy ngồi thừ người ra nhìn xa.
He sat absent-mindedly staring into the distance.
Từ liên quan "thừ người ra" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thừ người ra" (1)
Anh ấy ngồi thừ người ra nhìn xa.
He sat absent-mindedly staring into the distance.
